TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成立

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chénglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH LẬP

成立 nghĩa là thiết lập, lập nên.

Nghĩa của 成立

chénglì

THÀNH LẬPĐộng từ
  1. Thiết lập
  2. Lập nên
  3. Có thể đứng vững
  4. Hợp lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成立

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

成立 nghĩa là gì?

成立 (chénglì) nghĩa là thiết lập, lập nên.

成立 đọc thế nào?

成立 đọc là chénglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 成立 là gì?

Âm Hán Việt của 成立 là "thành lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.