初恋感觉 (chūliàngǎnjué) nghĩa là Cảm giác mối tình đầu.
初恋感觉 đọc thế nào?
初恋感觉 đọc là chūliàngǎnjué (pinyin).
Âm Hán Việt của 初恋感觉 là gì?
Âm Hán Việt của 初恋感觉 là "sơ luyến cảm giác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.