TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初探

chūtàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ THÁM

初探 nghĩa là tiến hành thăm dò, nghiên cứu sơ bộ.

Nghĩa của 初探

chūtàn

SƠ THÁMDanh từ
  1. Tiến hành thăm dò (một lĩnh vực nghiên cứu, thị trường, v.v.)
  2. Nghiên cứu sơ bộ

Câu hỏi thường gặp

初探 nghĩa là gì?

初探 (chūtàn) nghĩa là tiến hành thăm dò, nghiên cứu sơ bộ.

初探 đọc thế nào?

初探 đọc là chūtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 初探 là gì?

Âm Hán Việt của 初探 là "sơ thám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.