TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初期

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chūqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ KỲ

初期 nghĩa là giai đoạn đầu, thời kỳ bắt đầu.

Nghĩa của 初期

chūqī

SƠ KỲDanh từ
  1. Giai đoạn đầu
  2. Thời kỳ bắt đầu

Câu hỏi thường gặp

初期 nghĩa là gì?

初期 (chūqī) nghĩa là giai đoạn đầu, thời kỳ bắt đầu.

初期 đọc thế nào?

初期 đọc là chūqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 初期 là gì?

Âm Hán Việt của 初期 là "sơ kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.