初文 nghĩa là Dạng cổ (và đơn giản hơn) của một chữ Hán.
Nghĩa của 初文
chūwén
SƠ VĂNDanh từ
Dạng cổ (và đơn giản hơn) của một chữ Hán
Câu hỏi thường gặp
初文 nghĩa là gì?
初文 (chūwén) nghĩa là Dạng cổ (và đơn giản hơn) của một chữ Hán.
初文 đọc thế nào?
初文 đọc là chūwén (pinyin).
Âm Hán Việt của 初文 là gì?
Âm Hán Việt của 初文 là "sơ văn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.