TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初来乍到

chūláizhàdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 初來乍到

初来乍到 nghĩa là là người mới đến.

Nghĩa của 初来乍到

chūláizhàdào

Cụm từphồn thể 初來乍到
  1. Là người mới đến
  2. Vừa chân ướt chân ráo

Câu hỏi thường gặp

初来乍到 nghĩa là gì?

初来乍到 (chūláizhàdào) nghĩa là là người mới đến.

初来乍到 đọc thế nào?

初来乍到 đọc là chūláizhàdào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.