TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初潮

chūcháo giọng máy của trình duyệt

初潮 nghĩa là hành kinh lần đầu.

Nghĩa của 初潮

chūcháo

Danh từ
  1. Hành kinh lần đầu

Câu hỏi thường gặp

初潮 nghĩa là gì?

初潮 (chūcháo) nghĩa là hành kinh lần đầu.

初潮 đọc thế nào?

初潮 đọc là chūcháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.