TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初犯

chūfàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ PHẠM

初犯 nghĩa là phạm nhân lần đầu.

Nghĩa của 初犯

chūfàn

SƠ PHẠMĐộng từ, Danh từ
  1. Phạm nhân lần đầu
  2. Lần phạm tội đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

初犯 nghĩa là gì?

初犯 (chūfàn) nghĩa là phạm nhân lần đầu.

初犯 đọc thế nào?

初犯 đọc là chūfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 初犯 là gì?

Âm Hán Việt của 初犯 là "sơ phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.