TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初生牛犊不怕虎

chūshēngniúdúbùpàhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 初生牛犢不怕虎

Âm Hán Việt SƠ SINH NGƯU ĐỘC BẤT PHẠ HỔ

初生牛犊不怕虎 nghĩa là Bê con mới sinh không sợ hổ.

Nghĩa của 初生牛犊不怕虎

chūshēngniúdúbùpàhǔ

SƠ SINH NGƯU ĐỘC BẤT PHẠ HỔphồn thể 初生牛犢不怕虎
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bê con mới sinh không sợ hổ
  2. nghĩa bóng Người trẻ không biết sợ

Câu hỏi thường gặp

初生牛犊不怕虎 nghĩa là gì?

初生牛犊不怕虎 (chūshēngniúdúbùpàhǔ) nghĩa là Bê con mới sinh không sợ hổ.

初生牛犊不怕虎 đọc thế nào?

初生牛犊不怕虎 đọc là chūshēngniúdúbùpàhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 初生牛犊不怕虎 là gì?

Âm Hán Việt của 初生牛犊不怕虎 là "sơ sinh ngưu độc bất phạ hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.