TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初秋

chūqiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ THU

初秋 nghĩa là đầu mùa thu.

Nghĩa của 初秋

chūqiū

SƠ THUDanh từ
  1. Đầu mùa thu
  2. Tháng 7 âm lịch

Câu hỏi thường gặp

初秋 nghĩa là gì?

初秋 (chūqiū) nghĩa là đầu mùa thu.

初秋 đọc thế nào?

初秋 đọc là chūqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 初秋 là gì?

Âm Hán Việt của 初秋 là "sơ thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.