TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初稿

chūgǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ CẢO

初稿 nghĩa là bản thảo đầu tiên.

Nghĩa của 初稿

chūgǎo

SƠ CẢODanh từ
  1. Bản thảo đầu tiên (của bài viết)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 初稿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

初稿 nghĩa là gì?

初稿 (chūgǎo) nghĩa là bản thảo đầu tiên.

初稿 đọc thế nào?

初稿 đọc là chūgǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 初稿 là gì?

Âm Hán Việt của 初稿 là "sơ cảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.