TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初试身手

chūshìshēnshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 初試身手

Âm Hán Việt SƠ THÍ THÂN THỦ

初试身手 nghĩa là thử làm gì, thử sức.

Nghĩa của 初试身手

chūshìshēnshǒu

SƠ THÍ THÂN THỦphồn thể 初試身手
  1. Thử làm gì
  2. Thử sức
  3. Bước đầu thử sức

Câu hỏi thường gặp

初试身手 nghĩa là gì?

初试身手 (chūshìshēnshǒu) nghĩa là thử làm gì, thử sức.

初试身手 đọc thế nào?

初试身手 đọc là chūshìshēnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 初试身手 là gì?

Âm Hán Việt của 初试身手 là "sơ thí thân thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.