TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

判令

pànlìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁN LỆNH

判令 nghĩa là sắc lệnh, ra lệnh.

Nghĩa của 判令

pànlìng

PHÁN LỆNHĐộng từ
  1. Sắc lệnh
  2. toà án Ra lệnh

Câu hỏi thường gặp

判令 nghĩa là gì?

判令 (pànlìng) nghĩa là sắc lệnh, ra lệnh.

判令 đọc thế nào?

判令 đọc là pànlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 判令 là gì?

Âm Hán Việt của 判令 là "phán lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.