TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

判

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁN
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰半刂 Mọi âm Hán Việt của chữ: phán

判 nghĩa là phân biệt, nhận rõ, rõ ràng.

Nghĩa của 判

pàn

PHÁN
  1. dạng kết hợp Phân biệt; nhận rõ
  2. dạng kết hợp Rõ ràng (khác nhau)
  3. Phán xét; quyết định; chấm điểm
  4. thẩm phán Tuyên án

Từ ghép có 判

Thành ngữ có 判

Câu hỏi thường gặp

判 nghĩa là gì?

判 (pàn) nghĩa là phân biệt, nhận rõ, rõ ràng.

判 đọc thế nào?

判 đọc là pàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 判 là gì?

Âm Hán Việt của 判 là "phán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.