判
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰半刂 Mọi âm Hán Việt của chữ: phán
判 nghĩa là phân biệt, nhận rõ, rõ ràng.
Nghĩa của 判
pàn
PHÁN- dạng kết hợp Phân biệt; nhận rõ
- dạng kết hợp Rõ ràng (khác nhau)
- Phán xét; quyết định; chấm điểm
- thẩm phán Tuyên án
Từ ghép có 判
Thành ngữ có 判
Câu hỏi thường gặp
判 nghĩa là gì?
判 (pàn) nghĩa là phân biệt, nhận rõ, rõ ràng.
判 đọc thế nào?
判 đọc là pàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 判 là gì?
Âm Hán Việt của 判 là "phán".