TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刨丝器

bàosīqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刨絲器

刨丝器 nghĩa là dụng cụ nạo, bào.

Nghĩa của 刨丝器

bàosīqì

phồn thể 刨絲器
  1. Dụng cụ nạo
  2. Bào

Câu hỏi thường gặp

刨丝器 nghĩa là gì?

刨丝器 (bàosīqì) nghĩa là dụng cụ nạo, bào.

刨丝器 đọc thế nào?

刨丝器 đọc là bàosīqì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.