刨刀
giọng máy của trình duyệt
刨刀 nghĩa là dụng cụ bào.
Nghĩa của 刨刀
bàodāo
Danh từ- Dụng cụ bào
Câu hỏi thường gặp
刨刀 nghĩa là gì?
刨刀 (bàodāo) nghĩa là dụng cụ bào.
刨刀 đọc thế nào?
刨刀 đọc là bàodāo (pinyin).
刨刀 nghĩa là dụng cụ bào.
刨刀 (bàodāo) nghĩa là dụng cụ bào.
刨刀 đọc là bàodāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.