TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利害

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lìhai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI HẠI

利害 nghĩa là kinh khủng, đáng gờm.

Nghĩa của 利害

lìhai

LỢI HẠI
  1. Kinh khủng
  2. Đáng gờm
  3. Nghiêm trọng
  4. Tàn khốc
  5. Khó khăn
  6. Giỏi
  7. Sắc bén
  8. Nghiêm khắc
  9. Dữ dội

lìhài

LỢI HẠIDanh từ, Tính từ
  1. Ưu và nhược điểm
  2. Lợi ích và tổn thất
  3. Điểm mạnh và điểm yếu

Từ ghép có 利害

Thành ngữ có 利害

Câu hỏi thường gặp

利害 nghĩa là gì?

利害 (lìhai, lìhài) nghĩa là kinh khủng, đáng gờm.

利害 đọc thế nào?

利害 đọc là lìhai (pinyin).

Âm Hán Việt của 利害 là gì?

Âm Hán Việt của 利害 là "lợi hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.