TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利己

lìjǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI KỶ

利己 nghĩa là lợi ích cá nhân.

Nghĩa của 利己

lìjǐ

LỢI KỶĐộng từ, Danh từ
  1. Lợi ích cá nhân
  2. Tự mang lại lợi ích cho bản thân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 利己

Đồng nghĩa

Từ ghép có 利己

Thành ngữ có 利己

  • 损人利己 — Làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác

Câu hỏi thường gặp

利己 nghĩa là gì?

利己 (lìjǐ) nghĩa là lợi ích cá nhân.

利己 đọc thế nào?

利己 đọc là lìjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 利己 là gì?

Âm Hán Việt của 利己 là "lợi kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.