TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利弊

lìbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI TỆ

利弊 nghĩa là ưu và nhược điểm.

Nghĩa của 利弊

lìbì

LỢI TỆDanh từ
  1. Ưu và nhược điểm
  2. Điểm mạnh và điểm yếu
  3. Thuận lợi và bất lợi

Thành ngữ có 利弊

Câu hỏi thường gặp

利弊 nghĩa là gì?

利弊 (lìbì) nghĩa là ưu và nhược điểm.

利弊 đọc thế nào?

利弊 đọc là lìbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 利弊 là gì?

Âm Hán Việt của 利弊 là "lợi tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.