TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利润率

lìrùnlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利潤率

Âm Hán Việt LỢI NHUẬN SUẤT

利润率 nghĩa là tỷ suất lợi nhuận.

Nghĩa của 利润率

lìrùnlǜ

LỢI NHUẬN SUẤTphồn thể 利潤率
  1. Tỷ suất lợi nhuận

Câu hỏi thường gặp

利润率 nghĩa là gì?

利润率 (lìrùnlǜ) nghĩa là tỷ suất lợi nhuận.

利润率 đọc thế nào?

利润率 đọc là lìrùnlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 利润率 là gì?

Âm Hán Việt của 利润率 là "lợi nhuận suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.