TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利爪

lìzhǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI TRẢO

利爪 nghĩa là móng vuốt sắc, móng chim.

Nghĩa của 利爪

lìzhǎo

LỢI TRẢO
  1. Móng vuốt sắc
  2. Móng chim

Câu hỏi thường gặp

利爪 nghĩa là gì?

利爪 (lìzhǎo) nghĩa là móng vuốt sắc, móng chim.

利爪 đọc thế nào?

利爪 đọc là lìzhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 利爪 là gì?

Âm Hán Việt của 利爪 là "lợi trảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.