TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利诱

lìyòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利誘

Âm Hán Việt LỢI DỤ

利诱 nghĩa là Dùng lợi ích để dụ dỗ.

Nghĩa của 利诱

lìyòu

LỢI DỤĐộng từphồn thể 利誘
  1. Dùng lợi ích để dụ dỗ

Thành ngữ có 利诱

Câu hỏi thường gặp

利诱 nghĩa là gì?

利诱 (lìyòu) nghĩa là Dùng lợi ích để dụ dỗ.

利诱 đọc thế nào?

利诱 đọc là lìyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 利诱 là gì?

Âm Hán Việt của 利诱 là "lợi dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.