TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别有

biéyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別有

Âm Hán Việt BIỆT HỮU

别有 nghĩa là có điều khác, có điều đặc biệt.

Nghĩa của 别有

biéyǒu

BIỆT HỮUĐộng từphồn thể 別有
  1. Có điều khác...
  2. Có điều đặc biệt ...

Thành ngữ có 别有

Câu hỏi thường gặp

别有 nghĩa là gì?

别有 (biéyǒu) nghĩa là có điều khác, có điều đặc biệt.

别有 đọc thế nào?

别有 đọc là biéyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 别有 là gì?

Âm Hán Việt của 别有 là "biệt hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.