TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别理

biélǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別理

Âm Hán Việt BIỆT LÝ

别理 nghĩa là đừng can dự, phớt lờ đi.

Nghĩa của 别理

biélǐ

BIỆT LÝphồn thể 別理
  1. Đừng can dự
  2. Phớt lờ đi!
  3. Không dính dáng đến (anh ta, cô ta, v.v.)
  4. Đừng nói chuyện với

Câu hỏi thường gặp

别理 nghĩa là gì?

别理 (biélǐ) nghĩa là đừng can dự, phớt lờ đi.

别理 đọc thế nào?

别理 đọc là biélǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 别理 là gì?

Âm Hán Việt của 别理 là "biệt lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.