TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刭

jǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剄

Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: kính, hĩnh, kinh, kình

刭 nghĩa là cắt cổ.

Nghĩa của 刭

jǐng

phồn thể 剄
  1. Cắt cổ

Câu hỏi thường gặp

刭 nghĩa là gì?

刭 (jǐng) nghĩa là cắt cổ.

刭 đọc thế nào?

刭 đọc là jǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.