TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刮

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 颳

Âm Hán Việt QUÁT
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: quát

刮 nghĩa là cạo, thổi.

Nghĩa của 刮

guā

QUÁT
  1. Cạo
  2. Thổi
  3. Cạo râu
  4. Cướp đoạt
  5. Tống tiền

guā

QUÁTphồn thể 颳
  1. Thổi (của gió)

Từ ghép có 刮

Thành ngữ có 刮

  • 刮目相看 — Có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó
  • 搜肠刮肚 — Vắt óc tìm giải pháp (thành ngữ); suy nghĩ nát óc để tìm cách giải quyết

Câu hỏi thường gặp

刮 nghĩa là gì?

刮 (guā) nghĩa là cạo, thổi.

刮 đọc thế nào?

刮 đọc là guā (pinyin).

Âm Hán Việt của 刮 là gì?

Âm Hán Việt của 刮 là "quát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.