TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刮擦

guācā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁT SÁT

刮擦 nghĩa là làm xước.

Nghĩa của 刮擦

guācā

QUÁT SÁT
  1. Làm xước

Câu hỏi thường gặp

刮擦 nghĩa là gì?

刮擦 (guācā) nghĩa là làm xước.

刮擦 đọc thế nào?

刮擦 đọc là guācā (pinyin).

Âm Hán Việt của 刮擦 là gì?

Âm Hán Việt của 刮擦 là "quát sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.