TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刮痧

guāshā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁT SA

刮痧 nghĩa là Gua sha (kỹ thuật trong y học cổ truyền Trung Quốc).

Nghĩa của 刮痧

guāshā

QUÁT SAĐộng từ
  1. Gua sha (kỹ thuật trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

刮痧 nghĩa là gì?

刮痧 (guāshā) nghĩa là Gua sha (kỹ thuật trong y học cổ truyền Trung Quốc).

刮痧 đọc thế nào?

刮痧 đọc là guāshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 刮痧 là gì?

Âm Hán Việt của 刮痧 là "quát sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.