刮目相待 (guāmùxiāngdài) nghĩa là Xem 刮目相看 (guāmùxiāngkàn).
刮目相待 đọc thế nào?
刮目相待 đọc là guāmùxiāngdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 刮目相待 là gì?
Âm Hán Việt của 刮目相待 là "quát mục tương đãi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.