TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

到位

dàowèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁO VỊ

到位 nghĩa là đến đúng vị trí, ở đúng chỗ.

Nghĩa của 到位

dàowèi

ĐÁO VỊĐộng từ, Tính từ
  1. Đến đúng vị trí
  2. Ở đúng chỗ
  3. Vào vị trí
  4. Chính xác
  5. Tốt (thực hiện)

Từ ghép có 到位

Câu hỏi thường gặp

到位 nghĩa là gì?

到位 (dàowèi) nghĩa là đến đúng vị trí, ở đúng chỗ.

到位 đọc thế nào?

到位 đọc là dàowèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 到位 là gì?

Âm Hán Việt của 到位 là "đáo vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.