TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

到场

dàochǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 到場

Âm Hán Việt ĐÁO TRƯỜNG

到场 nghĩa là có mặt.

Nghĩa của 到场

dàochǎng

ĐÁO TRƯỜNGĐộng từphồn thể 到場
  1. Có mặt
  2. Có mặt (tại hiện trường)

Câu hỏi thường gặp

到场 nghĩa là gì?

到场 (dàochǎng) nghĩa là có mặt.

到场 đọc thế nào?

到场 đọc là dàochǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 到场 là gì?

Âm Hán Việt của 到场 là "đáo trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.