到
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đáo
到 nghĩa là đến, tới, rời đi đến, đi đến.
Nghĩa của 到
dào
ĐÁO- Đến; tới; đi đến
- 周到chu đáo (đi khắp xung quanh)
- Rời đi đến; đi đến
- Đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm)
- Bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm
- Chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng
Từ ghép có 到
Thành ngữ có 到
- 马到成功 — Thành công ngay lập tức
- 恰到好处 — Vừa hoàn hảo
- 从头到尾 — Từ đầu đến cuối
- 事到临头 — Khi mọi việc lên đến đỉnh điểm
- 手到擒来 — Đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ); rất dễ dàng
- 水到渠成 — Nước chảy thì thành kênh
- 初来乍到 — Là người mới đến
- 面面俱到 — Chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc
- 说到做到 — Giữ lời
- 新来乍到 — Mới đến
- 药到病除 — Bệnh khỏi ngay khi uống thuốc
- 白头到老 — Đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi
- 弄到手 — Có trong tay
- 手到拈来 — Ngh. chìa tay ra là nắm được
- 话到嘴边 — Sắp nói ra điều đang nghĩ
- 死到临头 — Cái chết gần kề.
- 联产到组 — Trả thù lao theo sản lượng
Câu ví dụ với 到
- 我买到了一辆新摩托车。 Tôi mua được một cái mô-tô mới.Tatoeba #3537848
- 他到这里已经半个月了。 Tā dào zhèlǐ yǐjīng bànge yuè le.Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.Tatoeba #3538021
- 你喜欢棒球到甚么程度? Bạn mê bóng chày cỡ nào ?Tatoeba #4460296
- 我每天早上到公园里遛狗。 Wǒ měitiān zǎoshang dào gōngyuán lǐ liùgǒu.Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.Tatoeba #334688
- 为什么现在才到。 Wèishénme xiànzài cái dào.Sao bây giờ mới đến.Tatoeba #3538057
- 我从早考到晚。 Wǒ cóng zǎo kǎo dào wǎn.Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.Tatoeba #767731
- 我抓到了这个男人正在偷钱。 Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.Tatoeba #917775
- 到了最后,大家一定要靠自己学习。 Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #19
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
到 nghĩa là gì?
到 (dào) nghĩa là đến, tới, rời đi đến, đi đến.
到 đọc thế nào?
到 đọc là dào (pinyin).
Âm Hán Việt của 到 là gì?
Âm Hán Việt của 到 là "đáo".