TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

到

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁO
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đáo

到 nghĩa là đến, tới, rời đi đến, đi đến.

Nghĩa của 到

dào

ĐÁO
  1. Đến; tới; đi đến
    • 周到chu đáo (đi khắp xung quanh)
  2. Rời đi đến; đi đến
  3. Đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm)
  4. Bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm
  5. Chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng

Từ ghép có 到

Thành ngữ có 到

Câu ví dụ với 到

  • 我买到了一辆新摩托车。 Tôi mua được một cái mô-tô mới.Tatoeba #3537848
  • 他到这里已经半个月了。 Tā dào zhèlǐ yǐjīng bànge yuè le.Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.Tatoeba #3538021
  • 你喜欢棒球到甚么程度? Bạn mê bóng chày cỡ nào ?Tatoeba #4460296
  • 我每天早上到公园里遛狗。 Wǒ měitiān zǎoshang dào gōngyuán lǐ liùgǒu.Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.Tatoeba #334688
  • 为什么现在才到。 Wèishénme xiànzài cái dào.Sao bây giờ mới đến.Tatoeba #3538057
  • 我从早考到晚。 Wǒ cóng zǎo kǎo dào wǎn.Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.Tatoeba #767731
  • 我抓到了这个男人正在偷钱。 Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.Tatoeba #917775
  • 到了最后,大家一定要靠自己学习。 Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #19

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

到 nghĩa là gì?

到 (dào) nghĩa là đến, tới, rời đi đến, đi đến.

到 đọc thế nào?

到 đọc là dào (pinyin).

Âm Hán Việt của 到 là gì?

Âm Hán Việt của 到 là "đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.