TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

到来

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dàolái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 到來

Âm Hán Việt ĐÁO LAI

到来 nghĩa là đến, sự đến, sự xuất hiện.

Nghĩa của 到来

dàolái

ĐÁO LAIĐộng từphồn thể 到來
  1. Đến
  2. Sự đến; sự xuất hiện

Câu hỏi thường gặp

到来 nghĩa là gì?

到来 (dàolái) nghĩa là đến, sự đến, sự xuất hiện.

到来 đọc thế nào?

到来 đọc là dàolái (pinyin).

Âm Hán Việt của 到来 là gì?

Âm Hán Việt của 到来 là "đáo lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.