到来
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 到來
到来 nghĩa là đến, sự đến, sự xuất hiện.
Nghĩa của 到来
dàolái
ĐÁO LAIĐộng từphồn thể 到來- Đến
- Sự đến; sự xuất hiện
Câu hỏi thường gặp
到来 nghĩa là gì?
到来 (dàolái) nghĩa là đến, sự đến, sự xuất hiện.
到来 đọc thế nào?
到来 đọc là dàolái (pinyin).
Âm Hán Việt của 到来 là gì?
Âm Hán Việt của 到来 là "đáo lai".