制
HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 製
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰⿻牛冂刂 Mọi âm Hán Việt của chữ: chế
制 nghĩa là hệ thống, kiểm soát.
Nghĩa của 制
zhì
CHẾ- Hệ thống
- Kiểm soát
- Điều chỉnh
- Biến thể của 制 (zhì)
zhì
CHẾphồn thể 製- Sản xuất
- Làm
Từ ghép có 制
Thành ngữ có 制
- 出奇制胜 — Giành chiến thắng bằng một động thái bất ngờ
- 因地制宜 — Áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương
- 先发制人 — Giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu
- 如法炮制 — Theo cách làm mà làm
- 粗制滥造 — Làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ); làm qua loa cẩu thả
- 因时制宜 — Sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại
- 以夷制夷 — Dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp)
- 以暴制暴 — Dùng bạo lực để chế ngự bạo lực
- 再制盐 — Muối tinh chế
- 如法泡制 — Theo cách làm mà làm
Câu hỏi thường gặp
制 nghĩa là gì?
制 (zhì) nghĩa là hệ thống, kiểm soát.
制 đọc thế nào?
制 đọc là zhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 制 là gì?
Âm Hán Việt của 制 là "chế".