TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制

HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 製

Âm Hán Việt CHẾ
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰⿻牛冂刂 Mọi âm Hán Việt của chữ: chế

制 nghĩa là hệ thống, kiểm soát.

Nghĩa của 制

zhì

CHẾ
  1. Hệ thống
  2. Kiểm soát
  3. Điều chỉnh
  4. Biến thể của 制 (zhì)

zhì

CHẾphồn thể 製
  1. Sản xuất
  2. Làm

Từ ghép có 制

Thành ngữ có 制

  • 出奇制胜 — Giành chiến thắng bằng một động thái bất ngờ
  • 因地制宜 — Áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương
  • 先发制人 — Giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu
  • 如法炮制 — Theo cách làm mà làm
  • 粗制滥造 — Làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ); làm qua loa cẩu thả
  • 因时制宜 — Sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại
  • 以夷制夷 — Dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp)
  • 以暴制暴 — Dùng bạo lực để chế ngự bạo lực
  • 再制盐 — Muối tinh chế
  • 如法泡制 — Theo cách làm mà làm

Câu hỏi thường gặp

制 nghĩa là gì?

制 (zhì) nghĩa là hệ thống, kiểm soát.

制 đọc thế nào?

制 đọc là zhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 制 là gì?

Âm Hán Việt của 制 là "chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.