TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制导

zhìdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 制導

Âm Hán Việt CHẾ ĐẠO

制导 nghĩa là điều khiển, hướng dẫn.

Nghĩa của 制导

zhìdǎo

CHẾ ĐẠODanh từphồn thể 制導
  1. Điều khiển (quá trình của cái gì đó)
  2. Hướng dẫn (tên lửa)

Câu hỏi thường gặp

制导 nghĩa là gì?

制导 (zhìdǎo) nghĩa là điều khiển, hướng dẫn.

制导 đọc thế nào?

制导 đọc là zhìdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 制导 là gì?

Âm Hán Việt của 制导 là "chế đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.