TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制度

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhìdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẾ ĐỘ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

制度 nghĩa là Hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.).

Nghĩa của 制度

zhìdù

CHẾ ĐỘDanh từ
  1. Hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.)
  2. Thiết chế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 制度

Đồng nghĩa

Từ ghép có 制度

Câu hỏi thường gặp

制度 nghĩa là gì?

制度 (zhìdù) nghĩa là Hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.).

制度 đọc thế nào?

制度 đọc là zhìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 制度 là gì?

Âm Hán Việt của 制度 là "chế độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.