TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刷入

shuārù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LOÁT NHẬP

刷入 nghĩa là nạp vào, ghi đè firmware.

Nghĩa của 刷入

shuārù

LOÁT NHẬP
  1. Nạp vào
  2. Ghi đè firmware (tin học)

Câu hỏi thường gặp

刷入 nghĩa là gì?

刷入 (shuārù) nghĩa là nạp vào, ghi đè firmware.

刷入 đọc thế nào?

刷入 đọc là shuārù (pinyin).

Âm Hán Việt của 刷入 là gì?

Âm Hán Việt của 刷入 là "loát nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.