TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刹不住

shābuzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剎不住

Âm Hán Việt SÁT BẤT TRÚ

刹不住 nghĩa là không phanh lại được.

Nghĩa của 刹不住

shābuzhù

SÁT BẤT TRÚphồn thể 剎不住
  1. Không phanh lại được (không dừng lại được)

Câu hỏi thường gặp

刹不住 nghĩa là gì?

刹不住 (shābuzhù) nghĩa là không phanh lại được.

刹不住 đọc thế nào?

刹不住 đọc là shābuzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 刹不住 là gì?

Âm Hán Việt của 刹不住 là "sát bất trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.