刺儿话 (cìrhuà) nghĩa là lời lẽ chua cay, lời nói châm chọc.
刺儿话 đọc thế nào?
刺儿话 đọc là cìrhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 刺儿话 là gì?
Âm Hán Việt của 刺儿话 là "thích nhi thoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.