TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻不容缓

kèbùrónghuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刻不容緩

Âm Hán Việt KHẮC BẤT DUNG HOÃN

刻不容缓 nghĩa là không thể trì hoãn.

Nghĩa của 刻不容缓

kèbùrónghuǎn

KHẮC BẤT DUNG HOÃNCụm từphồn thể 刻不容緩
  1. Không thể trì hoãn
  2. Đòi hỏi hành động ngay lập tức

Câu hỏi thường gặp

刻不容缓 nghĩa là gì?

刻不容缓 (kèbùrónghuǎn) nghĩa là không thể trì hoãn.

刻不容缓 đọc thế nào?

刻不容缓 đọc là kèbùrónghuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻不容缓 là gì?

Âm Hán Việt của 刻不容缓 là "khắc bất dung hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.