TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻板印象

kèbǎnyìnxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC BẢN ẤN TƯỢNG

刻板印象 nghĩa là khuôn mẫu rập khuôn.

Nghĩa của 刻板印象

kèbǎnyìnxiàng

KHẮC BẢN ẤN TƯỢNGDanh từ
  1. Khuôn mẫu rập khuôn

Câu hỏi thường gặp

刻板印象 nghĩa là gì?

刻板印象 (kèbǎnyìnxiàng) nghĩa là khuôn mẫu rập khuôn.

刻板印象 đọc thế nào?

刻板印象 đọc là kèbǎnyìnxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻板印象 là gì?

Âm Hán Việt của 刻板印象 là "khắc bản ấn tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.