TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻骨

kègǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC CỐT

刻骨 nghĩa là ăn sâu, bám rễ.

Nghĩa của 刻骨

kègǔ

KHẮC CỐTTính từ
  1. Ăn sâu
  2. Bám rễ
  3. Sâu sắc

Thành ngữ có 刻骨

Câu hỏi thường gặp

刻骨 nghĩa là gì?

刻骨 (kègǔ) nghĩa là ăn sâu, bám rễ.

刻骨 đọc thế nào?

刻骨 đọc là kègǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻骨 là gì?

Âm Hán Việt của 刻骨 là "khắc cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.