TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剁手节

Duòshǒujié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剁手節

剁手节 nghĩa là Ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân.

Nghĩa của 剁手节

Duòshǒujié

phồn thể 剁手節tên riêng
  1. hài hước Ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân

Câu hỏi thường gặp

剁手节 nghĩa là gì?

剁手节 (duòshǒujié) nghĩa là Ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân.

剁手节 đọc thế nào?

剁手节 đọc là Duòshǒujié (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.