剁手节 nghĩa là Ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân.
Nghĩa của 剁手节
Duòshǒujié
phồn thể 剁手節tên riêng
hài hước Ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân
Câu hỏi thường gặp
剁手节 nghĩa là gì?
剁手节 (duòshǒujié) nghĩa là Ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân.
剁手节 đọc thế nào?
剁手节 đọc là Duòshǒujié (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.