TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

削价

xuējià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 削價

Âm Hán Việt TƯỚC GIÁ

削价 nghĩa là giảm giá.

Nghĩa của 削价

xuējià

TƯỚC GIÁĐộng từphồn thể 削價
  1. Giảm giá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 削价

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

削价 nghĩa là gì?

削价 (xuējià) nghĩa là giảm giá.

削价 đọc thế nào?

削价 đọc là xuējià (pinyin).

Âm Hán Việt của 削价 là gì?

Âm Hán Việt của 削价 là "tước giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.