削
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tước, sảo
削 nghĩa là bào, giảm.
Nghĩa của 削
xuē
TƯỚC- Bào
- Giảm
- Bỏ
xiāo
TƯỚC- Gọt bằng dao
- Bào
- Cắt (bóng trong tennis, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 削
Đồng nghĩa
Từ ghép có 削
Thành ngữ có 削
Câu hỏi thường gặp
削 nghĩa là gì?
削 (xuē, xiāo) nghĩa là bào, giảm.
削 đọc thế nào?
削 đọc là xuē (pinyin).
Âm Hán Việt của 削 là gì?
Âm Hán Việt của 削 là "tước".