TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前不着村,后不着店

qiánbùzháocūn hòubùzháodiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前不著村,後不著店

前不着村,后不着店 nghĩa là Phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ.

Nghĩa của 前不着村,后不着店

qiánbùzháocūn hòubùzháodiàn

phồn thể 前不著村,後不著店
  1. nghĩa đen, thành ngữ Phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ
  2. nghĩa bóng Bị mắc kẹt giữa nơi hoang vu
  3. Rơi vào tình cảnh khó khăn

Câu hỏi thường gặp

前不着村,后不着店 nghĩa là gì?

前不着村,后不着店 (qiánbùzháocūn hòubùzháodiàn) nghĩa là Phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ.

前不着村,后不着店 đọc thế nào?

前不着村,后不着店 đọc là qiánbùzháocūn hòubùzháodiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.