TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前不见古人,后不见来者

qiánbùjiàngǔrén hòubùjiànláizhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前不見古人,後不見來者

前不见古人,后不见来者 nghĩa là độc nhất, chưa từng có.

Nghĩa của 前不见古人,后不见来者

qiánbùjiàngǔrén hòubùjiànláizhě

phồn thể 前不見古人,後不見來者
  1. Độc nhất
  2. thành ngữ Chưa từng có

Câu hỏi thường gặp

前不见古人,后不见来者 nghĩa là gì?

前不见古人,后不见来者 (qiánbùjiàngǔrén hòubùjiànláizhě) nghĩa là độc nhất, chưa từng có.

前不见古人,后不见来者 đọc thế nào?

前不见古人,后不见来者 đọc là qiánbùjiàngǔrén hòubùjiànláizhě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.