TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前人

qiánrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN NHÂN

前人 nghĩa là người tiền nhiệm, tổ tiên.

Nghĩa của 前人

qiánrén

TIỀN NHÂNDanh từ
  1. Người tiền nhiệm
  2. Tổ tiên
  3. Người đối diện bạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

前人 nghĩa là gì?

前人 (qiánrén) nghĩa là người tiền nhiệm, tổ tiên.

前人 đọc thế nào?

前人 đọc là qiánrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 前人 là gì?

Âm Hán Việt của 前人 là "tiền nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.