TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前仆后继

qiánpūhòujì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前仆後繼

前仆后继 nghĩa là Người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã.

Nghĩa của 前仆后继

qiánpūhòujì

Cụm từphồn thể 前仆後繼
  1. Người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã
  2. Xông lên từng đợt từng đợt

Câu hỏi thường gặp

前仆后继 nghĩa là gì?

前仆后继 (qiánpūhòujì) nghĩa là Người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã.

前仆后继 đọc thế nào?

前仆后继 đọc là qiánpūhòujì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.