qiánrénzāishù hòurénchéngliánggiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 前人栽樹,後人乘涼
前人栽树,后人乘凉 nghĩa là Hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước.
Nghĩa của 前人栽树,后人乘凉
qiánrénzāishù hòurénchéngliáng
phồn thể 前人栽樹,後人乘涼
thành ngữ Hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước
Câu hỏi thường gặp
前人栽树,后人乘凉 nghĩa là gì?
前人栽树,后人乘凉 (qiánrénzāishù hòurénchéngliáng) nghĩa là Hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước.
前人栽树,后人乘凉 đọc thế nào?
前人栽树,后人乘凉 đọc là qiánrénzāishù hòurénchéngliáng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.